Câu hỏi: Should students learn to cook at school?

Phân tích

Question: Should students learn cooking in school? Analysis: When answering, you should clearly state whether you believe students should learn cooking in school and provide one or two reasons to support your point of view. You can consider the importance of cooking as a life skill, the goals and scope of school education, and students' interests and needs. For example, you can mention that learning cooking can help students develop healthy eating habits and become more independent in life skills.

Vấn đề: Học sinh có nên học nấu ăn ở trường không? Phân tích: Khi trả lời, bạn nên nêu rõ ý kiến của mình về việc học sinh có nên học nấu ở trường, và cung cấp một hoặc hai lý do hỗ trợ quan điểm của bạn. Bạn có thể xem xét vấn đề nấu ăn như một kỹ năng sống quan trọng, mục tiêu và phạm vi giáo dục của trường, cũng như sở thích và nhu cầu của học sinh, ví dụ, bạn có thể đề cập đến việc học nấu ăn có thể giúp học sinh hình thành thói quen ăn uống lành mạnh và khả năng sống độc lập hơn.

Từ đồng nghĩa

Thử những từ đồng nghĩa này thay vì lặp lại câu hỏi:
  1. learn to cookstudy cookery
    học nấu ăn
Câu hỏi: Should students learn to cook at school?

Ý tưởng 1

Yes
  1. so they can help their families cook at home
    để họ có thể giúp gia đình nấu ăn tại nhà
  2. it's a life skill they will need forever
    Đó là một kỹ năng sống mà họ sẽ cần suốt đời
  3. they might find they have a talent for it
    họ có thể nhận ra rằng mình có tài năng trong lĩnh vực đó

Ý tưởng 2

No
Không
  1. students don't have any space in their timetables
    học sinh không có bất kỳ khung giờ nào trong lịch trình của họ
  2. they are too young to learn
    họ còn quá trẻ để học
  3. using a knife is dangerous
    sử dụng con dao là nguy hiểm
Câu hỏi: Should students learn to cook at school?

Từ vựng liên quan

  1. curriculum
    Chương trình học
  2. teacher
    giáo viên
  3. kitchen
    Nhà bếp
  4. cookery
    nấu ăn
  5. recipe
    công thức
  6. ingredients
    nguyên liệu
  7. injuries
    chấn thương
  8. fruit
    ''quả''
  9. knife
    con dao
  10. health
    sức khỏe
  11. study
    học tập
  12. exam
    kiểm tra

Thành ngữ chính thống

Thử những thành ngữ này để đạt được 7+ trong IELTS Speaking:
  1. to be a dab hand at something - to be talented at something
    There is no translation for the content in Vietnamese.
Câu trả lời băng 7