Câu hỏi: Have you ever learnt about outer space and stars?
I studied astronomy in school as part of the science curriculum.
Tôi đã học thiên văn học ở trường như một phần của chương trình khoa học.
I have attended a planetarium show that explained constellations and planets.
Tôi đã tham dự một buổi trình chiếu tại nhà sao giải thích về các chòm sao và các hành tinh.
I enjoy watching documentaries about space and stars.
Tôi thích xem các bộ phim tài liệu về không gian và các vì sao.
I have a telescope at home and occasionally stargaze.
Tôi có một chiếc kính viễn vọng ở nhà và thỉnh thoảng ngắm sao.
I follow space exploration news and missions.
Tôi theo dõi tin tức và các nhiệm vụ thám hiểm không gian.
I haven't had the opportunity to learn much about outer space.
Tôi chưa có cơ hội học nhiều về không gian vũ trụ.
I find the subject interesting but haven't pursued it actively.
Tôi thấy chủ đề này thú vị nhưng chưa theo đuổi nó một cách tích cực.
I prefer learning about other scientific topics.
Tôi thích học về các chủ đề khoa học khác.
I rely on movies and TV shows for my knowledge about space.
Tôi dựa vào phim ảnh và các chương trình truyền hình để có kiến thức về không gian.
I haven't had access to resources or classes on astronomy.
Tôi chưa từng có cơ hội tiếp cận tài nguyên hoặc các lớp học về thiên văn học.
Câu hỏi: Have you ever learnt about outer space and stars?
Thành ngữ chính thống
Thử những thành ngữ này để đạt được 7+ trong IELTS Speaking:
Over the moon: Extremely happy or delighted.
Rất vui mừng: Vô cùng hạnh phúc hoặc vui sướng.
Shoot for the stars: Aim for something that is difficult to achieve.
Hướng tới những vì sao: Nhắm tới điều gì đó khó đạt được.
Starry-eyed: Naively enthusiastic or idealistic.
Ước mơ hão huyền: Nhiệt huyết hoặc duy tâm một cách ngây thơ.