Chủ đề: Describe a time you made a promise to someone

Phân tích

1.When answering, clearly describe the promise you made, including the content and context of the promise. 2.Explain to whom you made this promise and the relationship between you and this person. 3.Discuss whether it was easy or difficult to keep this promise, and share the challenges or ease you experienced in fulfilling it. 4.Finally, explain the reason behind making this promise, which could be based on personal values, relationships, or specific circumstances.

1.Khi trả lời, hãy mô tả rõ ràng lời hứa mà bạn đã đưa ra, bao gồm nội dung và bối cảnh của lời hứa. 2.Giải thích bạn đã hứa với ai và mối quan hệ giữa bạn và người đó. 3.Thảo luận về việc giữ lời hứa này có dễ dàng hay khó khăn, và chia sẻ những thử thách hoặc sự dễ dàng mà bạn đã trải qua khi thực hiện nó. 4.Cuối cùng, giải thích lý do đứng sau việc đưa ra lời hứa này, có thể dựa trên các giá trị cá nhân, mối quan hệ, hoặc hoàn cảnh cụ thể.

Chủ đề tham khảo

  1. promised my friend to help with a project
  2. promised my sibling to keep a secret
  3. promised my parents to study hard
  4. promised my partner to be more supportive
  5. promised my boss to meet a deadline
Chủ đề: Describe a time you made a promise to someone

Câu hỏi 1

What the promise was
Lời hứa là gì
  1. I promised to help my friend with their homework
    Tôi hứa sẽ giúp bạn tôi với bài tập về nhà của họ.
  2. I promised to visit my grandparents every weekend
    Tôi hứa sẽ thăm ông bà của tôi mỗi cuối tuần.
  3. I promised to quit smoking
    Tôi hứa sẽ bỏ thuốc lá.
  4. I promised to attend my sister's graduation
    Tôi hứa sẽ tham dự lễ tốt nghiệp của em gái tôi.
  5. I promised to keep a secret for my best friend
    Tôi hứa sẽ giữ bí mật cho người bạn tốt nhất của mình.

Câu hỏi 2

To whom you made it
Gửi ai mà bạn đã làm điều đó
  1. to my best friend
    đến người bạn tốt nhất của tôi
  2. to my parents
    cho cha mẹ của tôi
  3. to my younger sibling
    đến em trai/em gái của tôi
  4. to my teacher
    cho giáo viên của tôi
  5. to my partner
    để gửi cho đối tác của tôi

Câu hỏi 3

Whether it was easy or difficult to keep
Dù là dễ hay khó để giữ
  1. It was challenging because I had a busy schedule
    Nó rất thách thức vì tôi có một lịch trình bận rộn.
  2. It was easy because I was motivated
    Nó rất dễ dàng vì tôi có động lực
  3. It was difficult because I had to change my habits
    Thật khó khăn vì tôi phải thay đổi thói quen của mình.
  4. It was easy because I had support from others
    Thật dễ dàng vì tôi có sự hỗ trợ từ những người khác.
  5. It was challenging because I had to resist temptation
    Đó là một thách thức vì tôi phải cưỡng lại cám dỗ.

Câu hỏi 4

And explain why you made it
Và giải thích tại sao bạn đã thực hiện điều đó
  1. I wanted to support my friend in their studies
    Tôi muốn hỗ trợ bạn tôi trong việc học.
  2. I wanted to spend more quality time with my family
    Tôi muốn dành nhiều thời gian chất lượng hơn với gia đình của mình.
  3. I wanted to improve my health
    Tôi muốn cải thiện sức khỏe của mình.
  4. I wanted to show my sister how much I care
    Tôi muốn cho em gái tôi thấy tôi quan tâm bao nhiêu.
  5. I wanted to maintain trust in my friendship
    Tôi muốn duy trì niềm tin trong tình bạn của mình.
Chủ đề: Describe a time you made a promise to someone

Bắt đầu

  1. I'm going to talk about a promise I made to my best friend
    Tôi sẽ nói về một lời hứa tôi đã hứa với người bạn thân nhất của tôi.
  2. I want to describe a promise I made to my parents
    Tôi muốn mô tả một lời hứa tôi đã hứa với bố mẹ.
  3. There was a time when I promised my sister something important
    Đã có một thời điểm khi tôi hứa với chị tôi điều gì đó quan trọng.
  4. I made a promise to my teacher during my school days
    Tôi đã hứa với thầy giáo của mình trong những ngày học sinh.
  5. I once promised my colleague to help with a project
    Tôi đã từng hứa với đồng nghiệp của mình sẽ giúp đỡ một dự án.

Kết thúc

  1. It taught me the importance of keeping promises
    Nó đã dạy tôi tầm quan trọng của việc giữ lời hứa.
  2. I felt really proud when I kept it
    Tôi cảm thấy rất tự hào khi tôi giữ nó.
  3. It was challenging, but it strengthened our relationship
    Nó đã khó khăn, nhưng nó đã củng cố mối quan hệ của chúng tôi.
  4. I learned a lot from the experience
    Tôi đã học được rất nhiều từ trải nghiệm này.
  5. It made me realize how much I value trust
    Nó khiến tôi nhận ra tôi quý trọng lòng tin đến mức nào.
Câu trả lời băng 7