Chủ đề: Describe a time you made a promise to someone
I promised to help my friend with their homework
Tôi hứa sẽ giúp bạn tôi với bài tập về nhà của họ.
I promised to visit my grandparents every weekend
Tôi hứa sẽ thăm ông bà của tôi mỗi cuối tuần.
I promised to quit smoking
I promised to attend my sister's graduation
Tôi hứa sẽ tham dự lễ tốt nghiệp của em gái tôi.
I promised to keep a secret for my best friend
Tôi hứa sẽ giữ bí mật cho người bạn tốt nhất của mình.
Câu hỏi 2
Gửi ai mà bạn đã làm điều đó
đến người bạn tốt nhất của tôi
đến em trai/em gái của tôi
để gửi cho đối tác của tôi
Câu hỏi 3
Whether it was easy or difficult to keep
It was challenging because I had a busy schedule
Nó rất thách thức vì tôi có một lịch trình bận rộn.
It was easy because I was motivated
Nó rất dễ dàng vì tôi có động lực
It was difficult because I had to change my habits
Thật khó khăn vì tôi phải thay đổi thói quen của mình.
It was easy because I had support from others
Thật dễ dàng vì tôi có sự hỗ trợ từ những người khác.
It was challenging because I had to resist temptation
Đó là một thách thức vì tôi phải cưỡng lại cám dỗ.
Câu hỏi 4
And explain why you made it
Và giải thích tại sao bạn đã thực hiện điều đó
I wanted to support my friend in their studies
Tôi muốn hỗ trợ bạn tôi trong việc học.
I wanted to spend more quality time with my family
Tôi muốn dành nhiều thời gian chất lượng hơn với gia đình của mình.
I wanted to improve my health
Tôi muốn cải thiện sức khỏe của mình.
I wanted to show my sister how much I care
Tôi muốn cho em gái tôi thấy tôi quan tâm bao nhiêu.
I wanted to maintain trust in my friendship
Tôi muốn duy trì niềm tin trong tình bạn của mình.
Chủ đề: Describe a time you made a promise to someone
I'm going to talk about a promise I made to my best friend
Tôi sẽ nói về một lời hứa tôi đã hứa với người bạn thân nhất của tôi.
I want to describe a promise I made to my parents
Tôi muốn mô tả một lời hứa tôi đã hứa với bố mẹ.
There was a time when I promised my sister something important
Đã có một thời điểm khi tôi hứa với chị tôi điều gì đó quan trọng.
I made a promise to my teacher during my school days
Tôi đã hứa với thầy giáo của mình trong những ngày học sinh.
I once promised my colleague to help with a project
Tôi đã từng hứa với đồng nghiệp của mình sẽ giúp đỡ một dự án.
It taught me the importance of keeping promises
Nó đã dạy tôi tầm quan trọng của việc giữ lời hứa.
I felt really proud when I kept it
Tôi cảm thấy rất tự hào khi tôi giữ nó.
It was challenging, but it strengthened our relationship
Nó đã khó khăn, nhưng nó đã củng cố mối quan hệ của chúng tôi.
I learned a lot from the experience
Tôi đã học được rất nhiều từ trải nghiệm này.
It made me realize how much I value trust
Nó khiến tôi nhận ra tôi quý trọng lòng tin đến mức nào.