Chủ đề: Describe something you own that you want to replace
Đó là một chiếc điện thoại cũ
Đó là chiếc xe đầu tiên của tôi
It's a laptop I used for university
Đó là một chiếc laptop mà tôi đã sử dụng cho việc học đại học
It's a bicycle I've had since childhood
Đó là chiếc xe đạp mà tôi đã có từ khi còn nhỏ.
It's a backpack I've used for all my travels
Đó là chiếc ba lô mà tôi đã sử dụng cho tất cả các chuyến đi của mình
Tôi giữ nó trong phòng của tôi
It's usually parked outside my house
Nó thường được đỗ bên ngoài nhà tôi
Tôi lưu trữ nó trong văn phòng của tôi
Tôi treo nó trong tủ của tôi
It was a gift from my parents
Đó là một món quà từ bố mẹ tôi
I bought it with my first salary
Tôi đã mua nó với mức lương đầu tiên của tôi.
It was handed down to me by my older sibling
Đây là một món quà được truyền lại cho tôi bởi anh/chị tôi.
I won it in a competition
Tôi đã giành chiến thắng trong một cuộc thi
I found it at a second-hand store
Tôi tìm thấy nó tại cửa hàng đồ cũ
Câu hỏi 4
And explain why you want to replace it
Và giải thích tại sao bạn muốn thay thế nó
It's become too slow and freezes often
Nó trở nên quá chậm và thường xuyên bị đóng cứng.
It has started to break down frequently
Nó đã bắt đầu gặp sự cố thường xuyên
The technology is outdated
It's too small for my current needs
Nó quá nhỏ cho nhu cầu hiện tại của tôi
It's worn out and not as functional as it used to be
Nó đã bị mòn và không còn hoạt động như trước đây
Chủ đề: Describe something you own that you want to replace
I'm going to talk about my old laptop that I've had for several years now
Tôi sẽ nói về chiếc laptop cũ mà tôi đã sử dụng được vài năm nay
I want to discuss my smartphone which I bought two years ago
Tôi muốn thảo luận về chiếc điện thoại thông minh của tôi mà tôi mua hai năm trước
I'm going to describe my bicycle that I use for commuting to work
Tôi sẽ mô tả chiếc xe đạp mà tôi sử dụng để đi làm.
I have an old watch that was actually a gift from my parents
Tôi có một chiếc đồng hồ cũ thực sự là quà tặng từ bố mẹ tôi.
I want to talk about my backpack that I've used since university
Tôi muốn nói về chiếc ba lô mà tôi đã sử dụng từ khi còn ở trường đại học
It's definitely time for an upgrade
Đúng là đã đến lúc nâng cấp
I think it's served its purpose well, but it's time to move on
Tôi nghĩ rằng nó đã phục vụ mục đích của nó tốt, nhưng giờ là lúc phải tiến lên.
I'm looking forward to getting a replacement soon
Tôi mong sớm nhận được sự thay thế
It's been great, but I need something more suitable now
Đã rất tuyệt vời, nhưng giờ tôi cần một cái gì đó phù hợp hơn
I'll always have fond memories of it, but it's time for something new
Tôi sẽ luôn giữ những kỷ niệm đẹp về nó, nhưng đến lúc để có điều gì đó mới