Chủ đề: Describe a role model you have
giáo viên trung học của tôi
một nhà khoa học nổi tiếng
Một lãnh đạo cộng đồng địa phương
Câu hỏi 2
Bạn biết người này như thế nào
I was taught by them in school
I've read their books and watched their interviews
Tôi đã đọc sách của họ và xem phỏng vấn của họ.
Anh ấy là thành viên trong gia đình
I volunteer at the community center they run
Tôi tình nguyện tại trung tâm cộng đồng mà họ điều hành
I've attended several of their talks
Tôi đã tham dự một số buổi nói chuyện của họ
conducts research on climate change
tiến hành nghiên cứu về biến đổi khí hậu
is retired but used to be a doctor
đã nghỉ hưu nhưng trước đây là bác sĩ
organizes community events
tổ chức sự kiện cộng đồng
writes inspirational books
viết sách truyền cảm hứng
Câu hỏi 4
And explain why this person is your role model
Và giải thích tại sao người này là mẫu nghiên của bạn
they inspired my love for science
họ đã truyền cảm hứng cho tình yêu của tôi với khoa học
their dedication to solving environmental issues is admirable
sự tận tâm của họ trong việc giải quyết vấn đề môi trường là đáng ngưỡng mộ
he has always given wise advice
Anh ấy luôn đưa ra lời khuyên khôn ngoan
they have improved the lives of many people in my area
họ đã cải thiện cuộc sống của nhiều người trong khu vực của tôi
their writings have shaped my perspective on life
những bài viết của họ đã định hình quan điểm của tôi về cuộc sống
Chủ đề: Describe a role model you have
I'm going to talk about my high school teacher
Tôi sẽ nói về giáo viên cấp ba của tôi.
I want to talk about my father
I'm going to describe my older sister
Tôi sẽ miêu tả về chị gái của tôi
I was inspired by a local community leader
Tôi đã được truyền cảm hứng bởi một nhà lãnh đạo cộng đồng địa phương
My role model is a famous scientist
Ông mẫu của tôi là một nhà khoa học nổi tiếng
He/she has truly shaped the person I am today
Anh ấy/ cô ấy đã thực sự định hình người mà tôi là hôm nay
I hope to emulate his/her qualities in my own life
Tôi hy vọng sẽ mô phỏng các đặc điểm của anh ấy / cô ấy trong cuộc sống của tôi.
His/her influence has been pivotal in my personal development
Sự ảnh hưởng của anh/ cô ấy đã rất quan trọng trong sự phát triển cá nhân của tôi
I aspire to achieve the kind of success he/she has
Tôi khao khát đạt được thành công mà anh/chị đạt được
His/her life story continues to inspire me every day
Câu chuyện cuộc đời của anh ấy / cô ấy tiếp tục truyền cảm hứng cho tôi mỗi ngày