Câu hỏi: Is it easy for students to succeed in school these days?

Phân tích

Question: Is it easy for students to succeed in school today? Analysis: When answering this question, you can compare the difficulty of the current education system, societal expectations, and learning resources available compared to the past. You can also discuss whether technological development has provided students with more learning resources and opportunities, or if it has brought more distractions and pressure.

Vấn đề: Hiện nay, việc thành công của học sinh ở trường dễ không? Phân tích: Khi trả lời câu hỏi này, bạn có thể dựa trên sự khó khăn của hệ thống giáo dục hiện nay, kỳ vọng của xã hội, cũng như nguồn tài nguyên học tập so với quá khứ để thực hiện so sánh. Bạn cũng có thể thảo luận về việc sự phát triển của công nghệ có cung cấp thêm nguồn tài nguyên học tập và cơ hội cho học sinh, hoặc là nó mang lại thêm áp lực và gây ra sự phân tâm.

Từ đồng nghĩa

Thử những từ đồng nghĩa này thay vì lặp lại câu hỏi:
  1. these daystoday
    hôm nay
  2. succeedflourish
    Phát triển
Câu hỏi: Is it easy for students to succeed in school these days?

Ý tưởng 1

Yes
  1. technology helps children a lot
    Công nghệ giúp đỡ trẻ em rất nhiều
  2. school exams are easier than before
    kỳ thi trường học dễ hơn trước đây
  3. children have much more help than ever before
    trẻ em hiện có nhiều sự giúp đỡ hơn bao giờ hết

Ý tưởng 2

No
Không
  1. children have less and less time
    trẻ em có ít thời gian hơn và hơn
  2. it's more competitive these days
    Ngày nay cạnh tranh khốc liệt hơn
  3. the level of learning is much higher than before
    mức độ học tập cao hơn rất nhiều so với trước
  4. the subjects we study now are more complex than before
    các chủ đề chúng ta nghiên cứu hiện nay phức tạp hơn trước đây
Câu hỏi: Is it easy for students to succeed in school these days?

Từ vựng liên quan

  1. classroom
    lớp học
  2. computer
    máy tính
  3. teacher
    giáo viên
  4. technology
    Công nghệ
  5. exams
    kỳ thi
  6. revision
    sửa đổi
  7. pressure
    Áp lực
  8. time
    thời gian
  9. library
    thư viện
  10. encouragement
    Khuyến khích
  11. parents
    ba mẹ
  12. help
    giúp đỡ
  13. patience
    Nhẫn nại
  14. competition
    cuộc thi

Thành ngữ chính thống

Thử những thành ngữ này để đạt được 7+ trong IELTS Speaking:
  1. to do something from scratch
    bắt đầu từ đầu
Câu trả lời băng 7