Câu hỏi: Do you have any plans for your studies in the next five years?
Ý tưởng 1
Vâng, tôi có kế hoạch rõ ràng
I want to finish my current degree and maybe do a master's afterwards.
Tôi muốn hoàn thành bằng cấp hiện tại của mình và có thể học thạc sĩ sau đó.
I'm planning to study abroad to experience a different culture and improve my language skills.
Tôi đang lên kế hoạch du học để trải nghiệm một nền văn hóa khác và cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình.
I hope to take some professional courses to help my future career.
Tôi hy vọng sẽ tham gia một số khóa học chuyên nghiệp để giúp sự nghiệp tương lai của mình.
I want to focus on subjects that are related to my dream job.
Tôi muốn tập trung vào các môn học liên quan đến công việc mơ ước của mình.
Ý tưởng 2
Not really, I'm still thinking about it
Không thực sự, tôi vẫn đang suy nghĩ về điều đó
I'm not sure yet what I want to do after graduation.
Tôi vẫn chưa chắc chắn mình muốn làm gì sau khi tốt nghiệp.
I want to see how things go and decide later.
Tôi muốn xem mọi việc diễn ra như thế nào và quyết định sau.
I'm open to different opportunities, so I haven't made any concrete plans yet.
Tôi cởi mở với những cơ hội khác nhau, vì vậy tôi chưa có kế hoạch cụ thể nào.
Ý tưởng 3
I might take a break from studying
Tôi có thể nghỉ ngơi một chút khỏi việc học tập
After I graduate, I want to work for a while before continuing my studies.
Sau khi tốt nghiệp, tôi muốn làm việc một thời gian trước khi tiếp tục học.
I think gaining some work experience first will help me decide what to study next.
Tôi nghĩ việc có được một số kinh nghiệm làm việc trước sẽ giúp tôi quyết định học gì tiếp theo.
I might travel or do an internship before going back to school.
Tôi có thể đi du lịch hoặc thực tập trước khi quay lại trường học.
Câu hỏi: Do you have any plans for your studies in the next five years?
Thành ngữ chính thống
Thử những thành ngữ này để đạt được 7+ trong IELTS Speaking:
Hit the books: To study hard.
Chăm chỉ học tập: To study hard.
In the long run: Over a long period of time.
Về lâu dài: Qua một khoảng thời gian dài.
Keep my options open: To avoid making a decision now so that you still have choices later.
Giữ các lựa chọn của tôi mở: Để tránh phải đưa ra quyết định ngay bây giờ để bạn vẫn có các lựa chọn sau này.