Câu hỏi: Do you like the area that you live in?
It's convenient—close to shops, restaurants, and public transport.
Nó tiện lợi—gần các cửa hàng, nhà hàng và phương tiện công cộng.
The neighborhood is safe and friendly.
Khu phố an toàn và thân thiện.
There are lots of parks and green spaces nearby.
Có rất nhiều công viên và không gian xanh xung quanh.
I've lived here for a long time, so I feel comfortable and familiar with the area.
Tôi đã sống ở đây một thời gian dài, vì vậy tôi cảm thấy thoải mái và quen thuộc với khu vực.
There are good schools and facilities.
Có những trường học và cơ sở vật chất tốt.
It's a bit noisy and crowded, especially during rush hour.
Nó hơi ồn ào và đông đúc, đặc biệt là trong giờ cao điểm.
There isn't much to do in my area—no good cafes or entertainment.
Ở khu vực của tôi không có nhiều điều để làm—không có quán cà phê hay giải trí nào tốt.
The air quality isn't great.
Chất lượng không khí không tốt.
I don't know many of my neighbors, so it feels a bit lonely.
Tôi không biết nhiều người hàng xóm của mình, nên cảm thấy hơi cô đơn.
I'd prefer to live somewhere with more nature or a better view.
Tôi thích sống ở một nơi có nhiều thiên nhiên hơn hoặc có cảnh đẹp hơn.
There are some things I like, but also some things I don't.
Có một số điều tôi thích, nhưng cũng có một số điều tôi không thích.
It's affordable, which is important for me right now.
Nó có giá cả phải chăng, điều đó quan trọng đối với tôi ngay bây giờ.
I might move in the future if I find a better place.
Tôi có thể sẽ chuyển nhà trong tương lai nếu tôi tìm được một nơi tốt hơn.
Câu hỏi: Do you like the area that you live in?
Thành ngữ chính thống
Thử những thành ngữ này để đạt được 7+ trong IELTS Speaking:
right up my alley: perfectly suited to my tastes or interests
rất hợp gu tôi: hoàn toàn phù hợp với sở thích hoặc thị hiếu của tôi
home sweet home: used to express pleasure or relief at being in or returning to one's own home
nhà là nơi tuyệt vời nhất: được dùng để diễn tả sự vui sướng hoặc nhẹ nhõm khi được ở hoặc trở về chính nhà của mình
the best of both worlds: enjoying the advantages of two different things at the same time
tận hưởng những lợi ích tốt nhất của cả hai thế giới: tận hưởng những ưu điểm của hai điều khác nhau cùng một lúc