Chủ đề: Describe a person you know who is very organized
I'm going to talk about my older sister, who is the most organized person I know.
Tôi sẽ nói về chị gái tôi, người mà tôi biết là người có tổ chức nhất.
My best friend from university is super organized.
Bạn thân nhất của tôi từ đại học rất có tổ chức.
My manager at work is incredibly organized.
Quản lý của tôi tại nơi làm việc rất có tổ chức.
My mother is really good at keeping things in order.
Mẹ tôi thực sự giỏi trong việc giữ mọi thứ ngăn nắp.
One of my classmates is famous for being organized.
Một trong những bạn cùng lớp của tôi nổi tiếng vì rất ngăn nắp.
Câu hỏi 2
What this person usually does to stay organized
Điều người này thường làm để giữ mọi thứ ngăn nắp
She always makes to-do lists every morning.
Cô ấy luôn lập danh sách việc cần làm mỗi sáng.
He uses a planner or calendar to schedule everything.
Anh ấy sử dụng một cuốn sổ kế hoạch hoặc lịch để lên lịch cho mọi thứ.
She keeps her desk and room very tidy.
Cô ấy giữ bàn làm việc và phòng rất gọn gàng.
He sets reminders on his phone for important tasks.
Anh ấy đặt lời nhắc trên điện thoại cho các nhiệm vụ quan trọng.
She prepares things the night before, like packing her bag or laying out clothes.
Cô ấy chuẩn bị đồ đạc từ đêm hôm trước, như đóng gói túi xách hoặc chuẩn bị quần áo.
Câu hỏi 3
In what situations you have noticed this quality
Trong những tình huống nào bạn đã nhận thấy phẩm chất này
During exam periods, she always has a study schedule.
Trong các kỳ thi, cô ấy luôn có một lịch học.
At work, he never misses a deadline and keeps track of all projects.
Ở nơi làm việc, anh ấy không bao giờ bỏ lỡ hạn chót và theo dõi tất cả các dự án.
When we travel together, she plans the itinerary and books everything in advance.
Khi chúng tôi đi du lịch cùng nhau, cô ấy lên kế hoạch hành trình và đặt tất cả mọi thứ trước.
She organizes family events and makes sure nothing is forgotten.
Cô ấy tổ chức các sự kiện gia đình và đảm bảo không có gì bị quên.
In group projects at school, he divides tasks and follows up with everyone.
Trong các dự án nhóm ở trường, anh ấy phân công nhiệm vụ và theo dõi mọi người.
Câu hỏi 4
And explain why you think being organized is important to him/her
Và giải thích tại sao bạn nghĩ việc có tổ chức lại quan trọng đối với anh ấy/cô ấy.
It helps her feel less stressed and more in control.
Nó giúp cô ấy cảm thấy bớt căng thẳng và kiểm soát tốt hơn.
He wants to make sure he doesn’t forget anything important.
Anh ấy muốn chắc chắn rằng anh ấy không quên bất cứ điều gì quan trọng.
She believes being organized saves time and energy.
Cô ấy tin rằng có tổ chức giúp tiết kiệm thời gian và năng lượng.
He likes to set a good example for others.
Anh ấy thích làm gương tốt cho người khác.
She feels more confident when everything is planned out.
Cô ấy cảm thấy tự tin hơn khi mọi thứ được lên kế hoạch.
Chủ đề: Describe a person you know who is very organized
I'm going to talk about my older sister, who is probably the most organized person I know.
Tôi sẽ nói về chị gái tôi, người có lẽ là người tổ chức nhất mà tôi biết.
I want to talk about my manager at work, who is incredibly organized.
Tôi muốn nói về quản lý của tôi ở nơi làm việc, người rất có tổ chức.
There's a friend of mine who always keeps everything in order.
Có một người bạn của tôi luôn giữ mọi thứ gọn gàng.
My classmate is super organized, and it's really impressive.
Bạn cùng lớp của tôi rất có tổ chức, và điều đó thật sự ấn tượng.
I have an aunt who is famous in our family for being extremely organized.
Tôi có một cô dì nổi tiếng trong gia đình chúng tôi vì rất có tổ chức.
Honestly, I really admire how she manages everything so well.
Thành thật mà nói, tôi thực sự ngưỡng mộ cách cô ấy quản lý mọi việc rất tốt.
It's something I try to learn from whenever I can.
Đó là điều tôi cố gắng học hỏi bất cứ khi nào tôi có thể.
I think being organized really helps him/her succeed in life.
Tôi nghĩ việc có tổ chức thực sự giúp anh ấy/cô ấy thành công trong cuộc sống.
It motivates me to be a bit more organized myself.
Nó thúc đẩy tôi trở nên có tổ chức hơn một chút.
I wish I could be as organized as him/her someday.
Tôi ước giá mà một ngày nào đó tôi có thể tổ chức mọi việc gọn gàng như anh ấy/cô ấy.