Chủ đề: Describe a time when you worked in a group
We worked on a school project together
Chúng tôi đã cùng làm một dự án trường học
We organized a charity event
Chúng tôi đã tổ chức một sự kiện từ thiện
We prepared a group presentation for class
Chúng tôi đã chuẩn bị một bài thuyết trình nhóm cho lớp học
We played on a sports team
Chúng tôi đã chơi trong một đội thể thao
We planned a surprise birthday party
Chúng tôi đã lên kế hoạch một bữa tiệc sinh nhật bất ngờ
Bạn bè thân thiết của tôi
Some colleagues from my part-time job
Một số đồng nghiệp từ công việc bán thời gian của tôi
Các thành viên trong gia đình của tôi
People from my neighborhood
Câu hỏi 3
Những vấn đề bạn gặp phải
We had trouble agreeing on ideas
Chúng tôi đã gặp khó khăn trong việc đồng thuận về ý tưởng
Some people didn’t do their part
Một số người đã không làm phần việc của mình
Chúng tôi đã hết thời gian
There were communication issues
Đã có vấn đề về giao tiếp
It was hard to organize meetings
Thật khó để tổ chức các cuộc họp
Câu hỏi 4
And explain why you worked in the group
Và giải thích lý do tại sao bạn làm việc trong nhóm
The project required teamwork
Dự án yêu cầu làm việc nhóm
It was too difficult to do alone
Nó quá khó để làm một mình
We wanted to share ideas and skills
Chúng tôi muốn chia sẻ ý tưởng và kỹ năng
It was assigned by our teacher
Nó được giao bởi giáo viên của chúng tôi
Working together made it more fun and efficient
Làm việc cùng nhau khiến mọi thứ trở nên vui hơn và hiệu quả hơn
Chủ đề: Describe a time when you worked in a group
I'm going to talk about a group project I did at university
Tôi sẽ nói về một dự án nhóm mà tôi đã làm ở trường đại học
I want to talk about a time when I worked with my classmates on a science project
Tôi muốn nói về một lần khi tôi làm việc với các bạn cùng lớp trong một dự án khoa học
There was a time when I joined a volunteer team to organize an event
Có một thời điểm tôi đã tham gia một đội tình nguyện để tổ chức một sự kiện
I remember working with my colleagues on a big presentation at work
Tôi nhớ đã làm việc với các đồng nghiệp của mình trong một bài thuyết trình lớn tại chỗ làm việc.
I once took part in a group assignment for my English class
Tôi đã từng tham gia vào một bài tập nhóm cho lớp tiếng Anh của mình
In the end, we managed to finish everything on time
Cuối cùng, chúng tôi đã hoàn thành mọi việc đúng hạn
It taught me a lot about teamwork
Nó đã dạy tôi rất nhiều về làm việc nhóm
I realized how important communication is in a group
Tôi nhận ra tầm quan trọng của giao tiếp trong một nhóm.
Looking back, it was a really valuable experience
Nhìn lại, đó thực sự là một trải nghiệm quý giá
I actually enjoyed working with others more than I expected
Tôi thực sự thích làm việc với người khác hơn tôi mong đợi