Câu hỏi: What was your dream job when you were young?

Phân tích

1.Reflect on your childhood aspirations and mention the job you dreamed of having. 2.You can also explain why you were interested in that job, such as inspiration from someone, a movie, or a book.

1. Hãy suy ngẫm về ước mơ thời thơ ấu của bạn và đề cập đến công việc mà bạn đã mơ ước có được. 2. Bạn cũng có thể giải thích lý do tại sao bạn quan tâm đến công việc đó, chẳng hạn như nguồn cảm hứng từ ai đó, một bộ phim hoặc một cuốn sách.

Từ đồng nghĩa

Thử những từ đồng nghĩa này thay vì lặp lại câu hỏi:
  1. dream jobideal job; aspiration
    công việc lý tưởng; khát vọng
  2. when you were youngin your childhood; as a child
    trong thời thơ ấu của bạn; khi còn là một đứa trẻ
Câu hỏi: What was your dream job when you were young?

Ý tưởng 1

Doctor
Bác sĩ
  1. I wanted to help people and make them feel better
    Tôi muốn giúp đỡ mọi người và làm cho họ cảm thấy tốt hơn
  2. Doctors are respected in society
    Bác sĩ được kính trọng trong xã hội
  3. I was inspired by a family member who is a doctor
    Tôi được truyền cảm hứng bởi một thành viên trong gia đình là bác sĩ
  4. I used to play with toy medical kits
    Tôi đã từng chơi với bộ đồ chơi y tế
  5. I enjoyed watching medical dramas on TV
    Tôi thích xem các bộ phim y khoa trên TV

Ý tưởng 2

Teacher
Giáo viên
  1. I admired my teachers and wanted to be like them
    Tôi ngưỡng mộ các thầy cô của mình và muốn trở thành như họ
  2. I enjoyed explaining things to my friends
    Tôi thích giải thích mọi thứ cho bạn bè của mình
  3. I liked the idea of having a classroom and teaching students
    Tôi thích ý tưởng có một lớp học và dạy học sinh
  4. I used to play "school" with my siblings and friends
    Tôi từng chơi "trường học" cùng với anh chị em và bạn bè của mình
  5. I was inspired by a teacher who made learning fun
    Tôi đã được truyền cảm hứng bởi một giáo viên người đã làm cho việc học trở nên thú vị.

Ý tưởng 3

Astronaut
Phi hành gia
  1. I was fascinated by space and the idea of exploring other planets
    Tôi say mê không gian và ý tưởng khám phá các hành tinh khác
  2. I loved watching space documentaries and reading about astronauts
    Tôi thích xem các phim tài liệu về không gian và đọc về các phi hành gia
  3. I wanted to experience zero gravity
    Tôi muốn trải nghiệm trọng lực bằng không
  4. I used to build model rockets and dream of flying them
    Tôi từng chế tạo tên lửa mô hình và mơ ước được bay chúng
  5. I was inspired by famous astronauts like Neil Armstrong
    Tôi đã được truyền cảm hứng bởi những phi hành gia nổi tiếng như Neil Armstrong

Ý tưởng 4

Artist
Nghệ sĩ
  1. I loved drawing and painting from a young age
    Tôi yêu thích vẽ và hội họa từ khi còn nhỏ.
  2. I wanted to create beautiful things and express myself through art
    Tôi muốn tạo ra những điều đẹp đẽ và thể hiện bản thân qua nghệ thuật
  3. I was inspired by famous artists and their works
    Tôi đã được truyền cảm hứng bởi các nghệ sĩ nổi tiếng và các tác phẩm của họ
  4. I used to spend hours sketching and coloring
    Tôi từng dành hàng giờ để phác thảo và tô màu
  5. I enjoyed visiting art galleries and museums with my family
    Tôi thích tham quan các phòng tranh và bảo tàng nghệ thuật cùng gia đình.
Câu hỏi: What was your dream job when you were young?

Từ vựng liên quan

  1. Aspiration
    Khao khát
  2. Ambition
    Tham vọng
  3. Inspiration
    Cảm hứng
  4. Role model
    Vai trò mẫu mực
  5. Career path
    Con đường sự nghiệp
  6. Imagination
    Trí tưởng tượng
  7. Passion
    Đam mê
  8. Fantasy
    Fantasy
  9. Vision
    Tầm nhìn
  10. Childhood
    Tuổi thơ

Thành ngữ chính thống

Thử những thành ngữ này để đạt được 7+ trong IELTS Speaking:
  1. Reach for the stars: Aim for something that is difficult to achieve.
    Vươn tới các vì sao: Aim for something that is difficult to achieve.
  2. Pipe dream: An unrealistic hope or fantasy.
    Giấc mơ viển vông: Một hy vọng hoặc ảo tưởng không thực tế.
  3. Follow in someone's footsteps: Pursue a similar career or life path as someone else.
    Theo dấu ai đó: Theo đuổi sự nghiệp hoặc con đường đời tương tự như người khác.
Câu trả lời băng 7