Câu hỏi: Why do some people choose to start their own company?

Phân tích

1.When answering this question, consider the motivations and benefits of starting a business. Some people may choose to start their own company to pursue their passion or interest, as it allows them to work in a field they are truly passionate about. 2.Others may be driven by the desire for independence and control over their work environment, schedule, and decision-making processes. Additionally, entrepreneurship can offer financial rewards and the potential for significant personal and professional growth. You can also mention the challenges and risks involved, but emphasize the personal fulfillment and satisfaction that can come from building something from the ground up.

1.Khi trả lời câu hỏi này, hãy xem xét động lực và lợi ích của việc khởi nghiệp. Một số người có thể chọn bắt đầu công ty riêng để theo đuổi đam mê hoặc sở thích của họ, vì điều đó cho phép họ làm việc trong lĩnh vực mà họ thực sự đam mê. 2.Những người khác có thể bị thúc đẩy bởi mong muốn độc lập và kiểm soát môi trường làm việc, lịch trình và quy trình ra quyết định của mình. Ngoài ra, khởi nghiệp có thể mang lại phần thưởng tài chính và tiềm năng phát triển cá nhân và nghề nghiệp đáng kể. Bạn cũng có thể đề cập đến những thách thức và rủi ro liên quan, nhưng nhấn mạnh sự thỏa mãn và hài lòng cá nhân mà có thể đến từ việc xây dựng một điều gì đó từ đầu.

Từ đồng nghĩa

Thử những từ đồng nghĩa này thay vì lặp lại câu hỏi:
  1. choosedecide
    quyết định
  2. startestablish
    thiết lập
  3. companybusiness
    doanh nghiệp
Câu hỏi: Why do some people choose to start their own company?

Ý tưởng 1

Desire for Independence
Khao khát Độc lập
  1. Want to be their own boss and make their own decisions
    Muốn trở thành ông chủ của chính mình và tự đưa ra các quyết định của bản thân
  2. Avoid the constraints of a traditional job
    Tránh những hạn chế của một công việc truyền thống
  3. Create a flexible work schedule
    Tạo một lịch làm việc linh hoạt
  4. Pursue personal vision and goals without restrictions
    Theo đuổi tầm nhìn và mục tiêu cá nhân mà không bị giới hạn
  5. Enjoy the freedom to innovate and experiment
    Tận hưởng sự tự do để đổi mới và thử nghiệm

Ý tưởng 2

Financial Opportunities
Cơ hội Tài chính
  1. Potential for higher income compared to a salaried job
    Tiềm năng thu nhập cao hơn so với một công việc lương cố định
  2. Build personal wealth and financial security
    Xây dựng sự giàu có cá nhân và an ninh tài chính
  3. Opportunity to create a legacy or family business
    Cơ hội để tạo dựng di sản hoặc doanh nghiệp gia đình
  4. Benefit from tax advantages available to business owners
    Lợi ích từ các ưu đãi thuế có sẵn cho chủ doanh nghiệp
  5. Possibility of scaling the business for greater profits
    Khả năng mở rộng kinh doanh để tăng lợi nhuận hơn nữa

Ý tưởng 3

Passion and Fulfillment
Đam mê và Trọn vẹn
  1. Turn a hobby or passion into a career
    Biến sở thích hoặc đam mê thành sự nghiệp
  2. Find greater satisfaction in doing something they love
    Tìm thấy sự hài lòng lớn hơn khi làm những việc họ yêu thích
  3. Contribute to society by offering unique products or services
    Đóng góp cho xã hội bằng cách cung cấp các sản phẩm hoặc dịch vụ độc đáo
  4. Challenge themselves and grow personally and professionally
    Thử thách bản thân và phát triển cá nhân cũng như chuyên môn
  5. Achieve a sense of accomplishment and pride in building something from scratch
    Đạt được cảm giác thành tựu và tự hào khi xây dựng một thứ gì đó từ đầu
Câu hỏi: Why do some people choose to start their own company?

Từ vựng liên quan

  1. entrepreneur
    doanh nhân
  2. independence
    độc lập
  3. innovation
    đổi mới sáng tạo
  4. risk
    rủi ro
  5. profit
    lợi nhuận
  6. flexibility
    sự linh hoạt
  7. passion
    đam mê
  8. control
    điều khiển
  9. vision
    tầm nhìn
  10. start-up
    khởi nghiệp
  11. investment
    đầu tư
  12. market
    thị trường

Thành ngữ chính thống

Thử những thành ngữ này để đạt được 7+ trong IELTS Speaking:
  1. to call the shots: to be in control or make decisions
    to call the shots: kiểm soát hoặc đưa ra quyết định
Câu trả lời băng 7