Chủ đề: Describe a time when you broke something
during a party at a friend's house
trong một bữa tiệc tại nhà bạn bè
while playing football in the backyard
khi chơi bóng đá trong sân sau
in the kitchen while cooking
I accidentally knocked it over
I dropped it while taking a selfie
Tôi đã làm rơi nó khi đang chụp ảnh selfie
I sat on it without realizing it was fragile
Tôi ngồi lên đó mà không nhận ra nó dễ vỡ
I was washing it and it slipped from my hands
Tôi đang rửa nó thì nó trượt khỏi tay tôi
Câu hỏi 4
And explain what you did after that
Và giải thích những gì bạn đã làm sau đó
I apologized and offered to replace it
Tôi đã xin lỗi và đề nghị thay thế nó
I tried to fix it with glue
Tôi đã cố gắng sửa nó bằng keo dán.
I cleaned up the mess and promised to be more careful
Tôi đã dọn dẹp đống lộn xộn và hứa sẽ cẩn thận hơn.
I told my parents and they helped me deal with it
Tôi đã nói với bố mẹ và họ đã giúp tôi giải quyết vấn đề đó
I felt guilty and learned to be more cautious
Tôi cảm thấy có lỗi và học cách cẩn thận hơn
Chủ đề: Describe a time when you broke something
I'm going to talk about the time I accidentally broke my friend's phone
Tôi sẽ kể về lần tôi vô tình làm vỡ điện thoại của bạn mình
I want to describe an incident when I broke a vase at my grandmother's house
Tôi muốn kể về một sự việc khi tôi làm vỡ một cái bình ở nhà bà tôi
I'm going to talk about a time when I broke a window while playing football
Tôi sẽ kể về một lần tôi làm vỡ cửa sổ khi đang chơi bóng đá
I remember the time I accidentally broke my laptop
Tôi nhớ lần tôi vô tình làm hỏng laptop của mình
I want to talk about an occasion when I broke a glass at a restaurant
Tôi muốn nói về một dịp khi tôi làm vỡ một cái ly ở nhà hàng
I felt really guilty and apologized immediately
Tôi cảm thấy thực sự có lỗi và đã xin lỗi ngay lập tức
I learned to be more careful after that incident
Tôi đã học cách cẩn thận hơn sau sự cố đó
It taught me a valuable lesson about being responsible
Nó đã dạy tôi một bài học quý giá về việc có trách nhiệm
I made sure to replace it as soon as possible
Tôi đã chắc chắn thay thế nó càng sớm càng tốt
I was relieved when everything was sorted out in the end
Tôi đã thở phào khi mọi thứ được giải quyết cuối cùng