Chủ đề: Describe a time when you waited for something special
I waited for my university acceptance letter
Tôi đã chờ thư chấp nhận của trường đại học của mình
I was waiting for my best friend's wedding
Tôi đã chờ đám cưới của bạn thân nhất của mình
I waited for the release of a new movie
Tôi đã chờ đợi sự ra mắt của một bộ phim mới
I was waiting for my birthday party
Tôi đang đợi buổi tiệc sinh nhật của mình
I waited for a concert of my favorite band
Tôi đã chờ đợi một buổi hòa nhạc của ban nhạc yêu thích của mình
I had to wait for several months
Tôi đã phải chờ đợi trong vài tháng
I waited for a couple of hours
Tôi đã chờ đợi trong vài tiếng đồng hồ
I waited for almost a year
Tôi đã chờ đợi gần một năm
Tôi đã chờ đợi suốt cả ngày
Câu hỏi 3
What you did while waiting
Những gì bạn đã làm trong khi chờ đợi
I kept checking my emails
Tôi liên tục kiểm tra email của mình
I helped with the wedding preparations
Tôi đã giúp chuẩn bị đám cưới
I watched trailers and read reviews
Tôi đã xem các đoạn giới thiệu và đọc các bài đánh giá
I planned the party with my friends
Tôi đã lên kế hoạch tổ chức bữa tiệc với bạn bè của mình
I listened to their music and watched past concerts
Tôi đã nghe nhạc của họ và xem các buổi hòa nhạc trước đây
Câu hỏi 4
And explain why it was special
Và giải thích tại sao nó đặc biệt
It was a turning point in my life
Đó là một bước ngoặt trong cuộc đời tôi
It was a once-in-a-lifetime event
Đó là một sự kiện có một không hai trong đời
I had been anticipating it for a long time
Tôi đã mong đợi nó từ lâu rồi
It was a milestone birthday
Đó là một sinh nhật cột mốc
It was a dream come true to see them live
Đó là một giấc mơ trở thành hiện thực khi được nhìn thấy họ trực tiếp
Chủ đề: Describe a time when you waited for something special
I'm going to talk about the time I waited for my university acceptance letter
Tôi sẽ kể về khoảng thời gian tôi chờ thư báo nhập học đại học của mình
I want to describe the time I waited for my best friend's wedding day
Tôi muốn mô tả khoảng thời gian tôi chờ đợi ngày cưới của người bạn thân nhất của mình
I'm going to talk about the time I waited for a concert of my favorite band
Tôi sẽ nói về lần tôi chờ đợi buổi hòa nhạc của ban nhạc yêu thích của mình
I remember waiting for the release of a highly anticipated movie
Tôi nhớ đã chờ đợi sự ra mắt của một bộ phim được mong đợi rất nhiều
I want to share the experience of waiting for my first overseas trip
Tôi muốn chia sẻ kinh nghiệm chờ đợi chuyến đi nước ngoài đầu tiên của mình
The wait was definitely worth it in the end
Cuối cùng thì sự chờ đợi chắc chắn đã xứng đáng
It taught me the value of patience and anticipation
Nó dạy tôi giá trị của sự kiên nhẫn và sự mong đợi
It was a moment I'll cherish forever
Đó là một khoảnh khắc tôi sẽ trân trọng mãi mãi
The excitement made the wait feel like an adventure
Sự phấn khích làm cho chờ đợi giống như một cuộc phiêu lưu
It was a special experience that I'll never forget
Đó là một trải nghiệm đặc biệt mà tôi sẽ không bao giờ quên