Chủ đề: Describe a program you like to watch
một chương trình nấu ăn nổi tiếng
một bộ phim tội phạm hồi hộp
a fascinating documentary series
một loạt phim tài liệu hấp dẫn
một bộ phim hài tình huống vui nhộn
a competitive reality show
một chương trình truyền hình thực tế có tính cạnh tranh
it showcases different recipes and cooking techniques
Nó trình bày các công thức nấu ăn và kỹ thuật nấu nướng khác nhau
it follows detectives solving complex cases
nó theo chân các thám tử giải quyết những vụ án phức tạp
it explores various historical events and cultures
nó khám phá các sự kiện lịch sử và văn hóa khác nhau
it revolves around a group of friends and their daily lives
nó xoay quanh một nhóm bạn và cuộc sống hàng ngày của họ
it features contestants competing in various challenges
nó có các thí sinh tham gia thi đấu trong nhiều thử thách khác nhau
I usually watch it with my family
Tôi thường xem nó với gia đình của mình
I enjoy it with my best friend
Tôi thích nó với bạn thân nhất của mình
I watch it alone for some personal time
Tôi xem nó một mình để có thời gian riêng tư cá nhân
I often watch it with my partner
Tôi thường xem nó với bạn đời của mình
I have a weekly viewing party with my neighbors
Tôi có một buổi xem cùng hàng xóm mỗi tuần
Câu hỏi 4
And explain why you like to watch it
Và giải thích tại sao bạn thích xem nó
it inspires me to try new recipes
Nó truyền cảm hứng cho tôi thử các công thức mới
the plot twists keep me on the edge of my seat
các khúc quanh của cốt truyện khiến tôi ngồi không yên
I learn something new every episode
Tôi học được điều mới trong mỗi tập phim
the humor always brightens my day
hài hước luôn làm ngày của tôi tươi sáng hơn
the competition is exciting and unpredictable
Cuộc thi rất hấp dẫn và khó đoán trước
Chủ đề: Describe a program you like to watch
I'm going to talk about a TV series that I've been following for a while
Tôi sẽ nói về một bộ phim truyền hình mà tôi đã theo dõi một thời gian.
I want to describe a documentary series that I find fascinating
Tôi muốn mô tả một loạt phim tài liệu mà tôi thấy hấp dẫn
There's a comedy show that I never miss
Có một chương trình hài kịch mà tôi không bao giờ bỏ lỡ
I recently started watching a reality show that caught my interest
Gần đây tôi bắt đầu xem một chương trình thực tế mà thu hút sự chú ý của tôi.
I have a favorite cooking show that I watch regularly
Tôi có một chương trình nấu ăn yêu thích mà tôi thường xuyên xem
I always look forward to the next episode
Tôi luôn mong chờ tập tiếp theo
It's become a bonding activity for me and my family
Nó đã trở thành một hoạt động gắn kết đối với tôi và gia đình tôi
I learn something new every time I watch it
Tôi học được điều gì đó mới mỗi lần xem nó.
It's a great way to unwind after a long day
Đó là một cách tuyệt vời để thư giãn sau một ngày dài
I can't imagine not having it as part of my routine
Tôi không thể tưởng tượng được việc không có nó trong thói quen hàng ngày của mình