Câu hỏi: Who do you want to sing for?
I want to sing for my family because they have always supported me.
Tôi muốn hát cho gia đình tôi vì họ luôn ủng hộ tôi.
Singing for family gatherings is a tradition.
Hát cho các cuộc họp mặt gia đình là một truyền thống.
I feel comfortable and relaxed singing in front of them.
Tôi cảm thấy thoải mái và thư giãn khi hát trước mặt họ.
Family members often encourage me to pursue my passion for music.
Các thành viên trong gia đình thường khuyến khích tôi theo đuổi niềm đam mê âm nhạc.
I want to sing for my friends because they enjoy my singing.
Tôi muốn hát cho bạn bè của mình vì họ thích giọng hát của tôi.
We often have karaoke nights together.
Chúng tôi thường có những buổi hát karaoke cùng nhau.
Singing for friends is a fun and bonding experience.
Hát cho bạn bè là một trải nghiệm vui vẻ và gắn kết.
They give me honest feedback and help me improve.
Họ cho tôi phản hồi trung thực và giúp tôi cải thiện.
I want to sing for someone special to express my feelings.
Tôi muốn hát cho một người đặc biệt để bày tỏ cảm xúc của mình.
Singing a romantic song can be a memorable gesture.
Hát một bài hát lãng mạn có thể là một cử chỉ đáng nhớ.
It can help strengthen our connection.
Nó có thể giúp củng cố sự kết nối của chúng ta.
I believe music can convey emotions better than words.
Tôi tin rằng âm nhạc có thể truyền tải cảm xúc tốt hơn lời nói.
I want to sing for a public audience to gain confidence.
Tôi muốn hát trước công chúng để lấy được sự tự tin.
Performing in front of others is a thrilling experience.
Biểu diễn trước mặt người khác là một trải nghiệm thú vị.
It helps me improve my stage presence.
Nó giúp tôi cải thiện sự hiện diện trên sân khấu của mình.
I want to share my passion for music with a wider audience.
Tôi muốn chia sẻ niềm đam mê âm nhạc của mình với một khán giả rộng hơn.
Câu hỏi: Who do you want to sing for?
Thành ngữ chính thống
Thử những thành ngữ này để đạt được 7+ trong IELTS Speaking:
Sing someone's praises: To enthusiastically praise or compliment someone.
Khen ngợi ai đó: Nhiệt tình khen ngợi hoặc tán dương ai đó.
Strike the right note: To achieve the desired effect or response.
Đánh đúng nốt: To achieve the desired effect or response.
Hit the high notes: To perform exceptionally well.
Hit the high notes: Thực hiện xuất sắc.