Chủ đề: Describe a goal you set that you tried your best to achieve
chạy một cuộc chạy marathon
to get into a good university
để vào một trường đại học tốt
tiết kiệm tiền cho một chuyến đi
to improve my cooking skills
cải thiện kỹ năng nấu ăn của tôi
at the beginning of this year
when I started high school
khi tôi bắt đầu trung học phổ thông
sau sinh nhật cuối cùng của tôi
during the summer holidays
khi tôi có công việc đầu tiên của mình
Câu hỏi 3
What you did to achieve it
Điều bạn đã làm để đạt được nó
took online courses and practiced daily
đã học các khóa học trực tuyến và luyện tập hàng ngày
followed a strict training schedule
tuân theo một lịch trình đào tạo nghiêm ngặt
studied hard and attended extra classes
học chăm chỉ và tham dự các lớp học thêm
created a savings plan and stuck to it
tạo một kế hoạch tiết kiệm và bám sát nó
watched cooking shows and tried new recipes
xem các chương trình nấu ăn và thử các công thức mới
Câu hỏi 4
Cảm giác của bạn về điều đó như thế nào
proud of my dedication and progress
tự hào về sự cống hiến và tiến bộ của tôi
motivated to set more goals
động lực để đặt thêm nhiều mục tiêu hơn
satisfied with the outcome
grateful for the support I received
biết ơn vì sự hỗ trợ tôi đã nhận được
excited to continue improving
hào hứng tiếp tục cải thiện
Chủ đề: Describe a goal you set that you tried your best to achieve
I'm going to talk about a goal I set for myself last year
Tôi sẽ nói về một mục tiêu mà tôi đã đặt ra cho bản thân vào năm ngoái
I want to describe a personal goal I aimed to achieve during my university years
Tôi muốn mô tả một mục tiêu cá nhân mà tôi đã cố gắng đạt được trong suốt những năm đại học của mình
I'm going to tell you about a fitness goal I set a few months ago
Tôi sẽ kể cho bạn về một mục tiêu thể hình mà tôi đã đặt ra cách đây vài tháng
I decided to improve my language skills by setting a goal to learn Spanish
Tôi quyết định cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình bằng cách đặt mục tiêu học tiếng Tây Ban Nha
I set a goal to save money for a trip abroad
Tôi đặt mục tiêu tiết kiệm tiền cho một chuyến đi nước ngoài
Achieving it gave me a great sense of accomplishment
Đạt được điều đó đã mang lại cho tôi một cảm giác thành tựu lớn.
It taught me the value of perseverance and dedication
Nó đã dạy tôi giá trị của sự kiên trì và sự cống hiến
I felt incredibly proud of myself for reaching that goal
Tôi cảm thấy vô cùng tự hào về bản thân khi đạt được mục tiêu đó
It was challenging, but the satisfaction was worth it
Nó thật khó khăn, nhưng sự hài lòng thì đáng giá.
It motivated me to set more ambitious goals in the future
Nó đã thúc đẩy tôi đặt ra những mục tiêu tham vọng hơn trong tương lai