Câu hỏi: When was the last time you laughed?
Just a few minutes ago while chatting with a friend
Chỉ vài phút trước đây khi trò chuyện với một người bạn
This morning while watching a funny video online
Sáng nay trong khi xem một video hài trên mạng
Yesterday during a family dinner when someone told a hilarious joke
Hôm qua trong bữa tối gia đình khi ai đó kể một câu chuyện cười hài hước.
At work today when a colleague shared a funny story
Hôm nay ở nơi làm việc khi một đồng nghiệp chia sẻ một câu chuyện hài hước
A few days ago while watching a comedy movie
Vài ngày trước khi xem một bộ phim hài
Last weekend when I went out with friends
Cuối tuần trước khi tôi đi ra ngoài với bạn bè
Last week during a social event or gathering
Tuần trước trong một sự kiện hoặc buổi tụ họp xã hội
It's been a while; I've been quite busy and stressed lately
Đã một thời gian rồi; Tôi đã khá bận rộn và căng thẳng gần đây.
Câu hỏi: When was the last time you laughed?
Thành ngữ chính thống
Thử những thành ngữ này để đạt được 7+ trong IELTS Speaking:
Laugh one's head off: To laugh very hard and loudly.
Cười đến rụng đầu: Cười rất to và khúc khích.
Tickled pink: Very amused or pleased.
Thích thú: Rất vui hoặc hài lòng.
In stitches: Laughing uncontrollably.
Cười không kiểm soát được.