Chủ đề: Describe an ambition that you haven't achieved
to become fluent in Spanish
trở nên thông thạo tiếng Tây Ban Nha
để bắt đầu kinh doanh riêng của mình
to travel around the world
để du lịch vòng quanh thế giới
để hoàn thành một cuộc đua marathon
Câu hỏi 2
How long you have had this ambition
Bạn đã có tham vọng này được bao lâu?
kể từ khi tôi còn là một thiếu niên
ever since I graduated from university
kể từ khi tôi tốt nghiệp đại học
since I watched a documentary about it
kể từ khi tôi xem một bộ phim tài liệu về nó
for as long as I can remember
Câu hỏi 3
Why you haven’t achieved it yet
Tại sao bạn chưa đạt được điều đó?
I haven't had enough time to dedicate
Tôi chưa có đủ thời gian để cống hiến.
I lack the necessary resources
Tôi thiếu tài nguyên cần thiết.
I am still building my skills
Tôi vẫn đang phát triển kỹ năng của mình
financial constraints have held me back
sự hạn chế tài chính đã cản trở tôi
I have been focusing on other priorities
Tôi đã tập trung vào những ưu tiên khác.
Câu hỏi 4
And explain how you feel about this ambition
Và giải thích cảm giác của bạn về tham vọng này
I am determined to achieve it one day
Tôi quyết tâm đạt được điều đó một ngày nào đó.
I feel motivated every time I think about it
Tôi cảm thấy có động lực mỗi khi tôi nghĩ về điều đó.
I sometimes feel frustrated but remain hopeful
Đôi khi tôi cảm thấy thất vọng nhưng vẫn giữ hy vọng.
I am excited about the journey towards it
Tôi rất hào hứng về hành trình đến đó.
I believe it will be a rewarding experience once achieved
Tôi tin rằng đó sẽ là một trải nghiệm bổ ích khi đạt được.
Chủ đề: Describe an ambition that you haven't achieved
I'm going to talk about my ambition to become fluent in Spanish
Tôi sắp nói về tham vọng của mình để trở nên thông thạo tiếng Tây Ban Nha.
I want to discuss my dream of starting my own business
Tôi muốn thảo luận về giấc mơ của mình về việc bắt đầu kinh doanh riêng.
I've always wanted to travel the world
Tôi luôn muốn đi du lịch khắp thế giới.
I have had the ambition to write a novel for many years
Tôi đã có tham vọng viết một tiểu thuyết trong nhiều năm.
My goal has been to run a marathon
Mục tiêu của tôi là chạy một cuộc marathon
I know I will achieve it one day
Tôi biết rằng tôi sẽ đạt được điều đó một ngày nào đó.
It's something I am determined to accomplish
Đây là điều tôi quyết tâm đạt được.
I feel motivated to keep working towards it
Tôi cảm thấy có động lực để tiếp tục làm việc hướng tới điều đó.
I believe it's just a matter of time before I succeed
Tôi tin rằng chỉ còn là vấn đề thời gian trước khi tôi thành công.
I'm hopeful that I'll reach this goal in the future
Tôi hy vọng rằng tôi sẽ đạt được mục tiêu này trong tương lai