Chủ đề: Describe a person you really enjoy studying/working with
my classmate from university
bạn cùng lớp của tôi từ trường đại học
a colleague from my previous job
một đồng nghiệp từ công việc trước của tôi
my lab partner in high school
đối tác thí nghiệm của tôi trong trường trung học
a friend I met in a professional workshop
một người bạn tôi gặp trong một workshop chuyên nghiệp
my neighbor who is also my study buddy
bạn hàng xóm của tôi cũng là bạn học của tôi
Câu hỏi 2
When you often study/work together
Khi bạn thường xuyên học/làm việc cùng nhau
during weekends at the library
every evening after classes
in the mornings before work
vào buổi sáng trước khi đi làm
once a week during our project meetings
mỗi tuần trong các cuộc họp dự án của chúng tôi
during our lunch breaks at the office
trong giờ nghỉ trưa tại văn phòng
Câu hỏi 3
What you study/work on together
Những gì bạn học/hành làm cùng nhau
a group project for our marketing class
một dự án nhóm cho lớp marketing của chúng tôi
preparing presentations for clients
chuẩn bị bài thuyết trình cho khách hàng
researching for our science fair
nghiên cứu cho hội chợ khoa học của chúng tôi
studying for our final exams in law school
học cho kỳ thi cuối kỳ ở trường luật
collaborating on a software development project
hợp tác trong một dự án phát triển phần mềm
Câu hỏi 4
And explain why you enjoy studying/working with him/her
Và giải thích tại sao bạn thích học/hợp tác với anh ấy/cô ấy
he/she is very knowledgeable and I learn a lot
Anh/Chị ấy rất hiểu biết và tôi học được rất nhiều
we share similar work ethics and goals
Chúng tôi chia sẻ đạo đức làm việc và mục tiêu tương tự
he/she has a great sense of humor which makes working together fun
Anh/Chị có tư duy hài hước tuyệt vời khiến việc làm việc cùng nhau trở nên vui vẻ
we complement each other's skills effectively
Chúng ta bổ sung cho nhau một cách hiệu quả.
he/she is very supportive and encouraging, which helps me stay motivated
anh/ chị ấy rất hỗ trợ và động viên, giúp em duy trì động lực.
Chủ đề: Describe a person you really enjoy studying/working with
I'm going to talk about a classmate from my university
Tôi sẽ nói về một bạn cùng lớp từ trường đại học của tôi
I want to talk about a colleague from my previous job
Tôi muốn nói về một đồng nghiệp từ công việc trước của tôi
I'm going to describe a study partner from my language class
Tôi sẽ mô tả một đối tác học tập từ lớp học ngôn ngữ của tôi.
I have a friend who I often collaborate with on projects
Tôi có một người bạn mà tôi thường hợp tác cùng trong các dự án.
I want to describe a teammate from my research team
Tôi muốn mô tả một đồng đội từ nhóm nghiên cứu của tôi
It's always a pleasure to work with him/her
Luôn vui khi làm việc với anh ấy/cô ấy
Our collaboration has been incredibly fruitful
Sự hợp tác của chúng tôi đã rất thành công
I always look forward to our sessions together
Tôi luôn mong chờ những buổi học cùng nhau.
He/she makes the workload seem much lighter
Anh/ay làm cho khối lượng công việc trở nên nhẹ nhàng hơn nhiều
Working together has taught me a lot about teamwork and cooperation
Công việc cùng nhau đã dạy cho tôi rất nhiều về làm việc nhóm và sự hợp tác.