Câu hỏi: Is money the only motivation for people to work hard?
People work hard for personal satisfaction and achievement.
Mọi người làm việc chăm chỉ vì sự hài lòng và thành tựu cá nhân.
Many are motivated by passion for their job or the impact they can make.
Nhiều người được thúc đẩy bởi đam mê với công việc hoặc ảnh hưởng mà họ có thể tạo ra.
Career advancement and professional recognition also play a big role.
Sự thăng tiến trong sự nghiệp và sự công nhận chuyên nghiệp cũng đóng một vai trò quan trọng.
Volunteers work hard without financial compensation.
Tình nguyện viên làm việc chăm chỉ mà không nhận được bất kỳ khoản tiền thù lao nào.
For many, financial stability is a primary concern.
Đối với nhiều người, sự ổn định tài chính là mối quan tâm hàng đầu.
Money is needed to support families and fulfill personal desires.
Tiền là cần thiết để hỗ trợ gia đình và thực hiện những mong muốn cá nhân.
High salaries can attract individuals to more demanding jobs.
Mức lương cao có thể thu hút cá nhân vào những công việc đòi hỏi nhiều hơn.
In many societies, wealth is closely tied to social status.
Trong nhiều xã hội, sự giàu có thường liên quan chặt chẽ đến địa vị xã hội.
Different people are motivated by different factors.
Mọi người được thúc đẩy bởi những yếu tố khác nhau.
Age, cultural background, and personal values can influence motivations.
Tuổi tác, nền văn hóa và giá trị cá nhân có thể ảnh hưởng đến động lực.
In some professions, such as non-profits, money might be a lesser factor.
Trong một số nghề nghiệp, như các tổ chức phi lợi nhuận, tiền bạc có thể là yếu tố ít quyết định.
In highly competitive industries, financial incentives can be a major motivator.
Trong các ngành công nghiệp cạnh tranh cao, các động cơ tài chính có thể là yếu tố chính động viên.
Câu hỏi: Is money the only motivation for people to work hard?
Sự tiến thân trong sự nghiệp
Sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống
Thành ngữ chính thống
Thử những thành ngữ này để đạt được 7+ trong IELTS Speaking:
Make ends meet: To have just enough money to pay for the things you need.
Kiếm đủ số tiền: Có đủ tiền chỉ để trả cho những thứ bạn cần.
Climb the corporate ladder: To advance in one's career.
Leo lên bậc thang công ty: Để tiến xa trong sự nghiệp của mình.
Burn the midnight oil: To work late into the night.
Đốt dầu đêm khuya: Làm việc vào khuya.
Go the extra mile: To do more than what is expected of you.
Vượt xa hơn: Làm hơn những gì người ta mong đợi từ bạn.