Câu hỏi: When was the last time you went to a street market?
I went to a street market last weekend to buy fresh produce.
Tôi đã đi đến một chợ đường phố vào cuối tuần trước để mua thực phẩm tươi sống.
I visited a street market yesterday to enjoy some street food.
Hôm qua, tôi đã đến một chợ đường phố để thưởng thức một số món ăn đường phố.
I often go to street markets, and my last visit was just a few days ago.
Tôi thường đi đến chợ đường phố, và lần tôi ghé thăm gần nhất chỉ mới vài ngày trước.
It's been a few months since I last visited a street market.
Đã vài tháng kể từ lần cuối tôi thăm một chợ đường phố.
I haven't been to a street market since last year due to my busy schedule.
Tôi chưa từng đến chợ phố kể từ năm ngoái do lịch trình bận rộn của mình.
I rarely go to street markets, so I can't remember the last time I went.
Tôi hiếm khi đi chợ đường phố, vì vậy tôi không thể nhớ lần cuối tôi đã đi.
Câu hỏi: When was the last time you went to a street market?
Thành ngữ chính thống
Thử những thành ngữ này để đạt được 7+ trong IELTS Speaking:
Shop till you drop: To shop until you are physically exhausted.
Mua sắm đến kiệt sức: Để mua sắm cho đến khi bạn hoàn toàn kiệt sức.
A steal: Something bought at a very good price.
Một món hời: Thứ gì đó được mua với giá rất tốt.
In the market for: Looking to buy something.
Trong thị trường cho: Tìm kiếm để mua một cái gì đó.