Câu hỏi: What languages can you speak?

Phân tích

1. List the languages you can speak. 2. You might also mention how you learned these languages, whether through school, family, self-study, or living in different countries.

1. Liệt kê các ngôn ngữ bạn có thể nói. 2. Bạn cũng có thể đề cập cách bạn học ngôn ngữ đó, có phải là qua trường học, gia đình, tự học, hay sống ở các quốc gia khác.

Từ đồng nghĩa

Thử những từ đồng nghĩa này thay vì lặp lại câu hỏi:
  1. speakconverse in; communicate in; use
    nói chuyện vào; giao tiếp vào; sử dụng
  2. languagestongues; dialects
    ngôn ngữ; tiếng địa phương
Câu hỏi: What languages can you speak?

Ý tưởng 1

English
Tiếng Anh
  1. I speak English fluently as it's my native language.
    Tôi nói tiếng Anh lưu loát vì đó là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.
  2. I use English daily for work and social interactions.
    Tôi sử dụng tiếng Anh hàng ngày cho công việc và giao tiếp xã hội.
  3. It's essential for international communication and travel.
    Điều quan trọng cho việc giao tiếp và du lịch quốc tế.

Ý tưởng 2

Mandarin
Mandarin
  1. I learned Mandarin at school because it's widely spoken.
    Tôi đã học tiếng Mandarin ở trường vì nó được nói rộng rãi.
  2. It helps me communicate with a large number of people globally.
    Nó giúp tôi giao tiếp với một số lượng lớn người trên toàn cầu.
  3. It's useful for business and cultural understanding in Asia.
    Điều này hữu ích cho việc hiểu biết về kinh doanh và văn hóa ở châu Á.

Ý tưởng 3

Spanish
Tây Ban Nha
  1. I picked up Spanish during my travels in South America.
    Tôi đã học được tiếng Tây Ban Nha trong những chuyến đi của mình ở Nam Mỹ.
  2. It's a beautiful language with a rich cultural heritage.
    Đó là một ngôn ngữ đẹp với di sản văn hóa phong phú.
  3. Knowing Spanish allows me to enjoy Spanish music, movies, and literature more deeply.
    Biết tiếng Tây Ban Nha giúp tôi thưởng thức âm nhạc, phim và văn học Tây Ban Nha sâu sắc hơn.

Ý tưởng 4

French
Pháp
  1. I studied French in high school and continued in college.
    Tôi học tiếng Pháp ở trường trung học và tiếp tục ở đại học.
  2. I love the sound of the language and its romantic connotations.
    Tôi yêu âm thanh của ngôn ngữ và những ý nghĩa lãng mạn của nó.
  3. It's beneficial for travel in many parts of Europe and Africa.
    Nó có ích cho việc du lịch ở nhiều khu vực tại châu Âu và châu Phi.
Câu hỏi: What languages can you speak?

Từ vựng liên quan

  1. Fluent
    lưu loát
  2. Conversational
    Cuộc trò chuyện
  3. Native language
    Ngôn ngữ bản địa
  4. Second language
    ngôn ngữ thứ hai
  5. Bilingual
    song ngữ
  6. Multilingual
    Đa ngôn ngữ
  7. Basic phrases
    Các cụm từ cơ bản
  8. Language proficiency
    khả năng sử dụng ngôn ngữ
  9. Accent
    trợ âm
  10. Dialect
    phương ngữ

Thành ngữ chính thống

Thử những thành ngữ này để đạt được 7+ trong IELTS Speaking:
  1. Have a way with words: To be very skilled at using language.
    Có một cách với từ ngữ: Rất giỏi trong việc sử dụng ngôn ngữ.
  2. Speak the same language: To understand each other very well or have similar opinions and views.
    Nói chung một ngôn ngữ: Để hiểu rõ lẫn nhau hoặc có quan điểm và ý kiến tương đồng.
  3. Lost in translation: When the original meaning of a message is not effectively communicated due to a language barrier.
    Lạc trong dịch: Khi ý nghĩa ban đầu của một thông điệp không được truyền đạt hiệu quả do rào cản ngôn ngữ.
Câu trả lời băng 7