Câu hỏi: When do you usually read online?
I read online while commuting to work or school.
Tôi đọc trực tuyến khi đi làm hoặc đi học.
It's a good way to use the time productively.
Đó là một cách tốt để sử dụng thời gian một cách hiệu quả.
Public transport offers enough time to catch up on news or articles.
Phương tiện công cộng cung cấp đủ thời gian để bắt kịp tin tức hoặc bài viết.
I find it relaxing to read online before going to sleep.
Tôi thấy thư giãn khi đọc truyện online trước khi đi ngủ.
It's a routine that helps me unwind.
Đó là một thói quen giúp tôi thư giãn.
I usually read light articles or books that don't require much concentration.
Tôi thường đọc những bài viết nhẹ hoặc sách không đòi hỏi nhiều sự tập trung.
During coffee breaks or lunch at work.
Trong lúc nghỉ giữa giờ uống cà phê hoặc ăn trưa tại nơi làm việc.
It's a nice break from the work routine.
Đó là một sự giải trí tốt khỏi rất nhiệm vụ làm việc.
Helps to refresh my mind before getting back to tasks.
Giúp làm mới tâm trí của tôi trước khi quay lại công việc.
Ý tưởng 4
Whenever I Have Free Time
Mỗi khi tôi có thời gian rảnh
I don't have a specific time; I read whenever I find some free time during the day.
Tôi không có thời gian cụ thể; Tôi đọc bất cứ khi nào tôi tìm thấy thời gian rảnh trong ngày.
It could be while waiting for an appointment or just taking a break at home.
Điều này có thể xảy ra khi đợi cuộc hẹn hoặc chỉ đơn giản là nghỉ ngơi tại nhà.
I like to stay updated, so I frequently check for new posts or articles.
Tôi thích cập nhật tin tức, vì vậy tôi thường xuyên kiểm tra các bài đăng hoặc bài viết mới.
Câu hỏi: When do you usually read online?
Thành ngữ chính thống
Thử những thành ngữ này để đạt được 7+ trong IELTS Speaking:
Catch up on: To spend time learning or reviewing something you have missed.
Nắm bắt: Dành thời gian học hoặc xem lại một điều gì đó bạn đã bỏ lỡ.
Surf the web: To browse various websites on the internet.
Lướt web: Để duyệt các trang web khác nhau trên internet.
In the loop: To be informed or up-to-date with information.
Trong vòng lặp: Được thông tin hoặc cập nhật thông tin.