Ví dụ băng 7

Câu hỏi: What goals do people at your at age have?

Ý tưởng 1

Educational and Career Goals
Mục tiêu giáo dục và nghề nghiệp
Câu trả lời mẫu
Honestly, most people focus on education or career goals. We learn from a young age that education leads to a better life. So, many of my friends work hard to get qualifications to improve their job prospects. I think the more professional skills we have, the easier it is to move forward in our careers.
Thật lòng, hầu hết mọi người tập trung vào mục tiêu giáo dục hoặc sự nghiệp. Chúng ta học từ khi còn nhỏ rằng giáo dục dẫn đến một cuộc sống tốt đẹp hơn. Vì vậy, nhiều người bạn của tôi làm việc chăm chỉ để có bằng cấp để cải thiện cơ hội việc làm của họ. Tôi nghĩ rằng càng nhiều kỹ năng chuyên môn chúng ta có, thì việc tiến xa hơn trong sự nghiệp sẽ dễ dàng hơn.
Most people are looking at educational or career goals to be honest. It’s drilled into us from an early age that education is the key to a better life and so a lot of my peers are really focused on getting qualifications so they can get a better position when they enter the world of work. I suppose the more professional skills we have, the easier it is to advance.
Hầu hết mọi người đều nhìn vào mục tiêu giáo dục hoặc nghề nghiệp một cách trung thực. Điều này được ghi sâu vào tâm trí chúng ta từ khi còn rất trẻ rằng giáo dục là chìa khóa cho một cuộc sống tốt hơn, vì vậy nhiều người bạn của tôi đang tập trung vào việc đạt được bằng cấp để có thể có được vị trí tốt hơn khi bước vào thế giới làm việc. Tôi cho rằng, có nhiều kỹ năng chuyên môn hơn chúng ta có, thì việc thăng tiến sẽ dễ dàng hơn.
Phân tích ngữ pháp
Bị động: "It’s drilled into us" Biểu hiện này sử dụng dạng bị động, nhấn mạnh rằng ý tưởng về sự quan trọng của giáo dục đã được đưa vào trong chúng ta, không phải chúng ta chấp nhận một cách tích cực, từ đó thể hiện tính phức tạp và chính xác của ngôn ngữ. Điều kiện: "the more professional skills we have, the easier it is to advance" Câu điều kiện này thể hiện mối quan hệ tỷ lệ thuận giữa kỹ năng chuyên môn và khả năng thăng tiến nghề nghiệp, tăng cường tính logic và sự phức tạp của câu.
Từ vựng
  • educational
    Giáo dục
  • career goal
    mục tiêu nghề nghiệp
  • drilled into
    khoan vào
  • key
    chìa khóa
  • qualification
    chuẩn bị
  • the world of work
    thế giới lao động

Ý tưởng 2

Personal Achievements and Experiences
Thành tựu và kinh nghiệm cá nhân
Câu trả lời mẫu
Right now, many of my friends are interested in traveling and experiencing new cultures. Since we're young and don't have many responsibilities like a job or family, traveling seems like a top priority. We think that if we don't travel now, we might not get the chance in the future.
Hiện tại, nhiều người bạn của tôi đang quan tâm đến việc du lịch và trải nghiệm văn hóa mới. Do chúng tôi còn trẻ và không có nhiều trách nhiệm như công việc hay gia đình, du lịch dường như là ưu tiên hàng đầu. Chúng tôi nghĩ rằng nếu không đi du lịch bây giờ, có thể sẽ không có cơ hội trong tương lai.
Most of my peers are focused on traveling or exploring new cultures at the moment. As we are young, we haven’t got a lot of responsibilities like a job or family to tie us to one place so traveling while we have the chance seems to be the priority. I think most of us are aware that if we don’t do it now, we’ll never have the chance to do it in the future.
Hầu hết những người bạn của tôi đang tập trung vào việc du lịch hoặc khám phá văn hoá mới vào lúc này. Vì chúng tôi còn trẻ, chúng tôi chưa có nhiều trách nhiệm như công việc hoặc gia đình để ràng buộc chúng tôi vào một nơi nào đó nên việc du lịch trong khi còn có cơ hội là ưu tiên. Tôi nghĩ hầu hết chúng tôi đều nhận thức rằng nếu chúng ta không làm ngay bây giờ, thì sẽ không bao giờ có cơ hội để làm điều đó trong tương lai.
Phân tích ngữ pháp
Hiện tại tiếp diễn: "Đa số bạn bè của tôi đang tập trung vào" Hoàn thành tiếp diễn: "chưa có nhiều trách nhiệm" Mệnh đề điều kiện: "nếu chúng ta không làm ngay bây giờ, chúng ta sẽ không bao giờ có cơ hội"
Từ vựng
  • peers
    Bạn bè
  • focued
    tập trung
  • exploring new cultures
    khám phá văn hóa mới
  • responsibility
    Trách nhiệm
  • tie us to one place
    ràng buộc chúng tôi vào một nơi
  • priority
    ưu tiên
  • aware
    nhận thức