Câu hỏi: What do you think of serving food to visitors?
Reflects cultural hospitality
Phản ánh sự hiếu khách văn hóa
Introducing local cuisine
Giới thiệu ẩm thực địa phương
Sharing cultural traditions
Chia sẻ truyền thống văn hóa
Creating a welcoming atmosphere
Food as a universal language
Đồ ăn như một ngôn ngữ phổ biến
Personal enjoyment of cooking
Sở thích cá nhân về nấu ăn
Making guests feel at home
Làm cho khách cảm thấy như ở nhà
Building relationships through meals
Xây dựng mối quan hệ qua bữa ăn
Experimenting with new recipes
Thử nghiệm với các công thức mới
Chia sẻ các món ăn yêu thích
Câu hỏi: What do you think of serving food to visitors?
Thành ngữ chính thống
Thử những thành ngữ này để đạt được 7+ trong IELTS Speaking:
break bread with someone- share a meal with someone as a means of forming or strengthening a relationship
dùng bữa cùng ai đó- chia sẻ bữa ăn với ai đó như một cách tạo ra hoặc củng cố mối quan hệ
the way to someone's heart is through their stomach- belief that food is an effective means of influencing someone's feelings or behavior
Con đường đến trái tim ai đó là thông qua dạ dày của họ - niềm tin rằng thức ăn là một phương tiện hiệu quả để ảnh hưởng đến cảm xúc hoặc hành vi của ai đó
icing on the cake- an additional benefit or positive aspect to something that is already considered positive or beneficial
điểm icing trên bánh - một lợi ích hoặc khía cạnh tích cực bổ sung vào một cái gì đó đã được coi là tích cực hoặc có lợi ích