Ví dụ băng 7

Câu hỏi: What equipment do you find difficult to use?

Ý tưởng 1

Technical Devices
Thiết bị kỹ thuật
Câu trả lời mẫu
I'm pretty good with technology, but programming software is hard for me to understand. I've taken some online courses as introductions, and I've tried hard to become functional at it. However, I can't seem to make it work. Every time I think I've made progress, whatever I program just doesn't work, and I don't know how to fix it.
Tôi khá giỏi với công nghệ, nhưng việc lập trình phần mềm thì khó hiểu đối với tôi. Tôi đã tham gia một số khóa học trực tuyến như là sự giới thiệu, và tôi đã cố gắng hết sức để trở nên hiệu quả trong việc đó. Tuy nhiên, tôi dường như không thể làm cho nó hoạt động. Mỗi khi tôi nghĩ rằng mình đã tiến bộ, bất kỳ điều gì tôi lập trình đều không hoạt động, và tôi không biết cách sửa nó.
I’m quite tech-savvy but I can’t get my head round programming software. I’ve done a couple of online courses as introductions to it and have tried and tried to get to a point where I’m functional, but I just don’t seem to be able to get there. Every time I think I’ve got somewhere, whatever I’m programming just doesn’t work and I don’t know how to fix it.
Tôi khá hiểu về công nghệ nhưng tôi không thể nắm bắt được phần mềm lập trình. Tôi đã tham gia một vài khóa học trực tuyến như một sự giới thiệu về nó và đã cố gắng nhiều lần để đạt được mức độ hoạt động, nhưng tôi chỉ không thấy có khả năng để đến đó. Mỗi khi tôi nghĩ rằng tôi đã tiến xa, cái gì đó tôi đang lập trình chỉ không hoạt động và tôi không biết cách khắc phục.
Phân tích ngữ pháp
现在完成时: "Tôi đã hoàn thành một vài khóa học trực tuyến" sử dụng thì hiện tại hoàn thành để diễn đạt ảnh hưởng của quá khứ đối với tình hình hiện tại, cho thấy sự hiểu biết rõ ràng về mối quan hệ thời gian. 情态动词: "Tôi có vẻ không thể nào đến được đó" sử dụng động từ modal "seem" để diễn đạt sự không chắc chắn, thể hiện sự phức tạp của câu và sự trôi chảy tự nhiên của ngôn ngữ nói. 条件状语从句: "Mỗi lần tôi nghĩ rằng tôi đã đến đâu đó" sử dụng mệnh đề điều kiện để diễn đạt tình huống mỗi khi xảy ra một việc, tăng cường tính phức tạp và liên kết của câu.
Từ vựng
  • tech-savvy
    Kỹ thuật sỹ
  • get my head round
    hiểu được điều này
  • programming software
    phần mềm lập trình
  • functional
    chức năng

Ý tưởng 2

Household Appliances
Thiết bị gia đình
Câu trả lời mẫu
For me, it's the washing machine. It's really confusing. It has lots of modes for different types of clothes and how dirty they are, but I always use the same one. I looked at the instructions, but they didn't help much. I'm not sure if I should use a high or low temperature.
Đối với tôi, đó là chiếc máy giặt. Nó thực sự rất khó hiểu. Nó có rất nhiều chế độ cho các loại quần áo khác nhau và mức độ bẩn, nhưng tôi luôn sử dụng cùng một chế độ. Tôi đã nhìn vào hướng dẫn, nhưng chúng không giúp ích nhiều. Tôi không chắc là tôi nên sử dụng nhiệt độ cao hay thấp.
Quite simply, the washing machine. It baffles me. It has multiple modes for different fabrics and times, and also settings for how dirty the clothes are, but I find myself using the same setting every single time. I tried reading the instructions that came with it but it didn’t make things any clearer and I have no idea whether to use a high temperature or low one.
Khá đơn giản, chiếc máy giặt. Điều đó làm cho tôi bối rối. Nó có nhiều chế độ cho các loại vải và thời gian khác nhau, cũng như cài đặt cho độ bẩn của quần áo, nhưng tôi thấy mình luôn sử dụng cài đặt giống nhau mỗi lần. Tôi đã thử đọc hướng dẫn đi kèm nhưng nó không làm cho mọi thứ rõ ràng hơn và tôi không biết liệu nên sử dụng nhiệt độ cao hay thấp.
Phân tích ngữ pháp
Tôi thấy rằng mình luôn sử dụng cài đặt giống nhau mỗi lần. Đây là một cấu trúc động từ phức hợp (find + oneself + v-ing), cho thấy khả năng sử dụng ngữ pháp cao cấp. Tôi không biết có nên sử dụng nhiệt độ cao hay thấp. Đây là một câu điều kiện, cho thấy sự phức tạp và thay đổi trong câu trả lời, tăng cường sự phong phú trong hội thoại.
Từ vựng
  • quite simply
    khá đơn giản
  • baffles
    gây bối rối
  • multiple modes
    nhiều chế độ
  • fabrics
    vải liệu
  • didn’t make things any clearer
    không làm gì sáng tỏ hơn